Cách lựa chọn băng keo theo ứng dụng như thế nào cho đúng và phù hợp không phải ai cũng biết. RORI xin hướng dẫn bạn lựa chọn băng keo theo từng ứng dụng và yêu cầu cụ thể. Tesa là chuyên gia lĩnh vực băng keo công nghiệp chất lượng hàng đầu thế giới, chúng tôi tự hào mang đến mọi giải pháp hoàn hảo khi bạn cần.

Mục lục

Tổng quan về nhóm sản phẩm băng keo công nghiệp Tesa

Ứng dụng Loại băng keo công nghiệp Sản phẩm (mã số)
Liên kết Băng keo liên kết tạm thời 4964      51960      4939      64621      65605       65610
Băng keo mỏng và dẻo 4959     4962     51571     4943     88125     88225
Băng keo mỏng và bám dính tốt 4965     4970     4968     51970     51966     4934     64620
Băng keo liên kết cao Tesa ACX plus 704x     705x     706x     707x     7254/55     7262/63     7273
Chất xúc tác kết dính 60150     60151     60152     60153     60690
Băng keo giảm chấn và lấp đầy lỗ (khe hở) 629xx     625xx     649xx     4952     4957
Liên kết đặc biệt 62957     4917     51014
Phim kích hoạt nhiệt Tesa HAF 8405     8410
Keo xịt và vệ sinh 60021     60022     60040     60042
Sửa chữa và an toàn Sữa chữa đặc biệt 60630/50/70 with liner /  60632/52/72 w/o liner         4818       4600
Băng keo vải cao cấp 4657     4651     4671     4549     4660
Băng keo vải tiêu chuẩn 4621     4688
Băng keo ống dẫn 4662     4613     4610
Băng keo quấn con lăn 4863     4563
Băng keo an toàn 4169     60760     60950/51/52/53     60954     60955
Băng keo cách nhiệt, cách điện 4163     53988
Masking (che phủ) Băng keo phun sơn – Cao cấp 4304     4341     4328     4338     4309
Băng keo phun sơn – Cấp trung bình 4316     4317     4329
Băng keo phun sơn đặc biệt 4174     4319     4334    4342     4104
Băng keo phun cát 4434     4432     4423
Băng keo phun sơn bột 4331     50600     50650
Băng keo cho ứng dụng nhiệt độ cao 51407     61126     61124
Băng keo bảo vệ bề mặt 50535     4848     7133     51136
Băng keo đóng gói Đóng thùng carton – Băng keo PVC 4124     4100     4120     4122
Đóng thùng carton – Băng keo giấy 4313
Băng keo đóng thùng carton – Băng keo PP 4195     4024     4089     4280     4190     64044     64014     4282
Băng keo đóng gói bên trong 4104     4204
Băng keo quấn (Đóng đai) Băng keo quấn cao cấp 53398     53314     53311     53393
Băng keo quấn tiêu chuẩn 53398     53314     53311     53393
Băng keo quấn cơ bản 53317     53327
Băng keo sợi chéo 4578     4593     4591     4559
Băng keo MOPP 4289     4288     4298    64284    4287     4224     64286
Băng keo quấn đặc biệt 51128     64250
Máy nhã băng keo Nhã băng keo bằng tay 56402     6400     6300     6003
Nhã băng keo đóng túi 6094     6256
Nhã cuộn băng keo văn phòng phẩm 6012     6032
Nhã cuộn băng keo tự động 6068

Phân loại và ứng dụng băng keo

Các loại băng keo liên kết của Tesa

  • Băng keo dán tạm thời

    • Tesa 4964 / 51960  / 4939  /   64621  /   65605  /  65610

  • Băng keo dẻo và mỏng

    • Băng keo  2 mặt và băng keo 1 mặt 4959  /  4962  /  51571 /  4943  /   88125  /  88225

  • Băng keo dày và bám dính tốt

    • 4965  /  4970  /  4968   /  51970    /  51966  / 4934   / 64620

  • Băng keo liên kết cao – Tesa ACX plus

    • 704x  / 705x  / 706x  /  707x   / 7254/55    /  7262/63   /  7273

  • Chất xúc tác kết dính

    • 60150   /  60151  /  60152   /  60153   / 60690

  • Băng keo giảm chấn và lấp đầy lỗ (khe hở)

    • 629xx   /  625xx  / 649xx    / 4952   / 4957

  • Liên kết đặc biệt

    • 62957   / 4917   / 51014

 

  • Phim kích hoạt nhiệt Tesa HAF

    • 8405   /   8410
  • Keo xịt và vệ sinh keo

    • 60021   /  60022   /   60040  /   60042

Băng keo sữa chữa, an toàn và cảnh báo

  • Sữa chữa đặc biệt

    •  60630/50/70 with liner / 60632/52/72 w/o liner 4818 4600

  • Băng keo vải cao cấp

    • 4657   /  4651    / 4671 /   4549    /   4660

  • Băng keo vải tiêu chuẩn

    • 4621  /   4688

  • Băng keo ống dẫn

    • 4662    /   4613    /    4610
  • Băng keo quấn con lăn

    • 4863    /   4563

  • Băng keo an toàn

    • 4169   /   60760    /    60950/51/52/53   /   60954   /  60955

  • Băng keo cách nhiệt, cách điện

    • 4163   /   53988

Masking/ Che phủ

  • Băng keo phun sơn – Cao cấp

    • Tesa 4304     4341     4328     4338     4309

  • Băng keo phun sơn – Cấp trung bình

    • 4316     4317     4329
  • Băng keo phun sơn đặc biệt

    • 4174     4319     4334    4342     4104

  • Băng keo phun cát

    • 4434     4432     4423

  • Băng keo phun sơn bột

    • 4331     50600     5065

  • Băng keo cho ứng dụng nhiệt độ cao

    • 51407     61126     61124

  • Băng keo bảo vệ bề mặt

    • 50535     4848     7133     51136

Băng keo đóng gói

  • Đóng thùng carton – Băng keo PVC

    • 4124    /  4100   /  4120   /  4122

  • Đóng thùng carton – Băng keo giấy

    • 4313

  • Băng keo đóng thùng carton – Băng keo PP

    • 4195 / 4024 /  4089 /  4280 /  4190 /  64044  /  64014   /  4282

  • Băng keo đóng gói bên trong

    • 4104   /  4204

Băng keo quấn (Đóng đai)

  • Băng keo quấn cao cấp

    • 53398 /  53314 /  53311 /  53393

  • Băng keo quấn tiêu chuẩn

    • 53398 /  53314 /  53311 /  53393

  • Băng keo quấn cơ bản

    • 53317 /  53327
  • Băng keo sợi chéo

    • 4578 /  4593 /  4591 /  4559

  • Băng keo MOPP

    • Tesa tape 4289 /  4288 /  4298 /  64284 /  4287 /  4224 /  64286

  • Băng keo quấn đặc biệt

    • Băng keo công nghiệp Tesa 51128  /  64250

Các loại băng keo khác

Liên hệ với chúng tôi để có được tư vấn chọn sản phẩm phù hợp và đáp ứng được yêu cầu. Đại lý phân phối ủy quyền băng keo Tesa tại Việt Nam

Đại lý băng keo Tesa ở đâu?

Băng keo Công nghiệp Tesa được phân phối bởi Công Ty TNHH Giải Pháp RORI. Chúng tôi có văn phòng tại Đà Nẵng, Hồ Chí Minh. Chúng tôi cam kết phân phối hàng chính hãng giá niêm yết. Với đội ngũ kỹ thuật năng động và nhiệt huyết mang sẽ giúp bạn tìm giải pháp tối ưu nhất. Hay liên hệ với chúng tôi khi bạn cần hỗ trợ!